Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phạm vi, quy mô, mức độdanh từThe space, area, volume, point, or abstract location, to which something extends.
- Phạm vi, khoảngdanh từA range of values or locations.
- Vùng nhớ mở rộng, vùng lưu trữ liên tụcdanh từA contiguous area of storage in a file system.
- Sự định giá tài sảndanh từThe valuation of property.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extentDạng gốc (base form)
- extentsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in extentvề diện tíchThe island is 300 square kilometres in extent.Hòn đảo có diện tích 300 km².
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| to some extentcụm giới từ | cụm giới từ | Phần nào, ở một chừng mực nào đó |
| to a great extentcụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với to a large extent |
| to a large extentcụm giới từ | cụm giới từ | Hầu hết; thường xuyên hoặc chủ yếu |
| to an extentcụm giới từ | cụm giới từ | Một phần |
| page extentdanh từ | danh từ | Số trang trong một ấn phẩm in |
| to a greater extentcụm giới từ | cụm giới từ | Ở mức độ lớn hơn |
| to a lesser extentcụm giới từ | cụm giới từ | Xảy ra có phần ít hơn |
| optical extentdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với etendue |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Lệnh tịch biên tài sản
- A writ directing the sheriff to seize the property of a debtor, for the recovery of debts of record due to the Crown.
Họ từ (word family)
cùng gốc extentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiextente
- từ tiếng Anglo-Normanextente
- từ tiếng Pháp cổestente“valuation of land, stretch of land”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Mức độ hiểu biết của anh ấy về ngôn ngữ chỉ là một vài từ rải rác.
- đến một chừng mực nào đó, ở một mức nhất định
- khoảng đất rộng