Nghĩa chính
- Áp đảo, tột cùng, mãnh liệttrạng từIn an overwhelming manner; very greatly or intensely.
- Phần lớn, chủ yếu, hầu như toàn bộtrạng từMostly; predominantly; almost completely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overwhelminglyDạng gốc (base form)
- more overwhelminglySo sánh hơn (comparative)
- most overwhelminglySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| overwhelmingly in favor of | Hoàn toàn ủng hộ | |
| overwhelmingly likely | Rất có khả năng | |
| overwhelmingly popular | Vô cùng phổ biến | |
| overwhelmingly positive | Hoàn toàn tích cực | |
| overwhelmingly support | Ủng hộ áp đảo | |
| vote overwhelmingly | Bỏ phiếu áp đảo |
Ví dụ
- [] , .Từ góc độ tư duy cảnh quan ngôn ngữ truyền thống, một cảnh quan hoàn toàn bằng tiếng Anh như vậy thường được coi là gây tác động tiêu cực đến sức sống và giá trị cảm nhận của các ngôn ngữ khác trong môi trường đa ngữ đặc thù này.
- “ ” $600 $1,500 .Các nghiên cứu về thu nhập của người vô gia cư chỉ ra rằng một "người ăn xin chuyên nghiệp" điển hình dành gần như toàn bộ thời gian để đi xin có thể kiếm được từ 600 đến 1.500 đô la mỗi tháng.
- .Bắc Phi chủ yếu là người Berber.
Họ từ (word family)
cùng gốc overwhelminglyTừ liên quan (related word)