Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Sự mở rộng, sự gia hạn, sự kéo dàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of extending; a stretching out; enlargement in length, breadth, or time; an increase.
- Phần nhà cơi nới, phần xây thêmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A part of a building that has been added onto the original.
- Số máy nhánh, số nội bộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A numerical code used to indicate a specific telephone in a telecommunication network.
- Dạng rút gọn của file extensiondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of file extension.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extensionDạng gốc (base form)
- extensionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- extension (of sth)sự mở rộng (của cái gì)
- extension (to sth)phần mở rộng (của cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ask for an extension | Xin gia hạn | |
| browser extension | Tiện ích mở rộng trình duyệt | |
| extension corddanh từ | danh từ | Dây nối dài |
| extension leaddanh từ | danh từ | Ổ cắm nối dài |
| file extensiondanh từ | danh từ | Phần mở rộng tệp |
| grant an extension | Chấp thuận gia hạn | |
| life extensiondanh từ | danh từ | Khái niệm kéo dài tuổi thọ của con người |
| by extensioncụm giới từ | cụm giới từ | Suy rộng ra, theo đó |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 17
Tiện ích mở rộng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tiện ích mở rộng, phần mở rộngAn optional software component that adds functionality to an application.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc extensionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiextensioun
- từ tiếng Pháp cổestension
- từ tiếng Latinhextensiō
Ví dụ
- , .Do những tình huống bất khả kháng, bạn được gia hạn thêm hai tuần để hoàn thành nhiệm vụ.
- 5678 ?Bạn có thể vui lòng nối tôi đến số máy lẻ 5678 được không?
- . .Các tệp có phần mở rộng .txt thường chứa văn bản.