extensional
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến việc mở rộngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to extension.
- Có mức độ lớntính từkhông so sánh (not comparable)Having great extent.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| extensional definitiondanh từ | danh từ | Định nghĩa của một thuật ngữ xác định phần mở rộng của nó, nghĩa là mọi đối tượng nằm trong định nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha