Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
extensionally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về mặt hoặc bằng cách gia hạn
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms or by means of extension.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
intensionally
Ví dụ
As
a
consequence
of
these
two
points
,
the
burden
would
seem
to
be
on
the
proponent
of
(
MM
)
to
defend
the
position
that
the
two
modalities
are
in
fact
extensionally
equivalent
,
and
only
notionally
distinct
.
Nguồn gốc
(etymology)
extensional
+
-ly
AI
1
Về mặt hoặc bằng cách gia hạn
1
Về mặt hoặc bằng cách gia hạn
1
Về mặt hoặc bằng cách gia hạn