Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Trải dài, kéo dàiđộng từnội động từ (intransitive)To possess a certain extent; to cover an amount of space.
- Làm mở rộngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to increase in extent.
- Gia hạn, kéo dàiđộng từngoại động từ (transitive)To cause to last for a longer period of time.
- Dạng viết sai của extentdanh từMisspelling of extent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- extend sthkéo dài/mở rộng cái gì
- extend sth for sthkéo dài cái gì thêm cái gìThe show has been extended for another six weeks.Buổi biểu diễn đã được kéo dài thêm sáu tuần nữa.
- extend sth to sthkéo dài cái gì lên cái gìThe proposal was to extend paid leave to six months.Đề xuất là kéo dài nghỉ phép có lương lên sáu tháng.
- extend sth from sthkéo dài cái gì từ cái gìContracts were gradually extended from the initial single year.Các hợp đồng dần được kéo dài từ một năm ban đầu.
- extend sth from sth to sthkéo dài cái gì từ cái gì lên cái gìThe repayment period will be extended from 20 years to 25 years.Thời hạn trả nợ sẽ được kéo dài từ 20 năm lên 25 năm.
- extend sth into sthmở rộng cái gì sang cái gìThe company plans to extend its operations into Europe.Công ty dự định mở rộng hoạt động sang châu Âu.
Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Duỗi thẳng
- ngoại động từ (transitive)To straighten (a limb).
Ví dụ
- .Sa mạc trải dài hàng dặm theo mọi hướng.
- .Bạn có thể mở rộng ngôi nhà.
- .Cầu Chúa gia hạn cuộc đời bạn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc extendNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiextenden
- từ tiếng Anglo-Normanextendre
- từ tiếng Latinhextendō“to stretch out”