Dịch

stretch

B1động từ (verb)danh từ (noun)
US/stɹɛtʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. Kéo dài ra, duỗi rađộng từngoại động từ (transitive)To lengthen by pulling.
  2. Giãn ra, dãn dàiđộng từnội động từ (intransitive)To lengthen when pulled.
  3. Kéo căngđộng từngoại động từ (transitive)To pull tight.
  4. Sự duỗi, sự kéo căngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of stretching.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stretchNguyên thể (infinitive)
  2. stretchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stretchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stretchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stretch (sth)kéo (cái gì) ra
  • stretch sth (+ adv./prep.)kéo cái gì (+ adv./prep.)Stretch the fabric tightly over the frame.Kéo vải căng trên khung.
  • stretch sth + adj.kéo cái gì + adj.Make sure that the rope is stretched tight.Hãy đảm bảo dây được kéo căng.
  • stretch sthvươn cái gìThe exercises are designed to stretch and tone your leg muscles.Các bài tập được thiết kế để vươn và làm săn chắc cơ chân.
  • stretch sth + adv./prep.vươn cái gì + adv./prep.I stretched out a hand and picked up the book.Tôi vươn tay lấy cuốn sách.
  • stretch (to sth)đủ (cho việc gì)

27 nghĩa khác

Động từ (verb) 11
Danh từ (noun) 16
Giãn cơ
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Giãn cơ, duỗi ngườiTo extend one’s limbs or another part of the body, for example in order to improve the elasticity of one's muscles.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trải dài
Phóng đại
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistrecchen
  2. từ tiếng Anh cổstreċċan“to stretch, hold out, extend, spread out, prostrate”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*strakkjan“to stretch, make taut or tight”

Ví dụ

  • .Tôi kéo giãn sợi dây cao su cho đến khi nó gần như đứt.
  • […] , .Màng trong […] vì nó có thể giãn ra và nhường chỗ, nên vẫn không bị rách.
  • , .Đầu tiên, kéo căng lớp da trên khung trống.

AI