Nghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- Kéo dài ra, duỗi rađộng từngoại động từ (transitive)To lengthen by pulling.
- Giãn ra, dãn dàiđộng từnội động từ (intransitive)To lengthen when pulled.
- Kéo căngđộng từngoại động từ (transitive)To pull tight.
- Sự duỗi, sự kéo căngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of stretching.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stretchNguyên thể (infinitive)
- stretchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stretchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stretchingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stretch (sth)kéo (cái gì) ra
- stretch sth (+ adv./prep.)kéo cái gì (+ adv./prep.)Stretch the fabric tightly over the frame.Kéo vải căng trên khung.
- stretch sth + adj.kéo cái gì + adj.Make sure that the rope is stretched tight.Hãy đảm bảo dây được kéo căng.
- stretch sthvươn cái gìThe exercises are designed to stretch and tone your leg muscles.Các bài tập được thiết kế để vươn và làm săn chắc cơ chân.
- stretch sth + adv./prep.vươn cái gì + adv./prep.I stretched out a hand and picked up the book.Tôi vươn tay lấy cuốn sách.
- stretch (to sth)đủ (cho việc gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)stretch a budgetCo kéo ngân sáchstretch one's legsĐi dạo giãn gân cốtstretch the truthBẻ cong sự thậthome stretchPhần cuối cùng của trường đua ngựa từ khúc cua cuối cùng đến vạch đíchstretch the budgetCố gắng chi tiêu trong ngân sách hạn hẹpstretch the imaginationVượt quá sức tưởng tượng
27 nghĩa khác
Động từ (verb) 11
Danh từ (noun) 16
Giãn cơ
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Giãn cơ, duỗi ngườiTo extend one’s limbs or another part of the body, for example in order to improve the elasticity of one's muscles.
Xuất hiện ở từ khác
- 段Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc stretchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistrecchen
- từ tiếng Anh cổstreċċan“to stretch, hold out, extend, spread out, prostrate”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*strakkjan“to stretch, make taut or tight”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi kéo giãn sợi dây cao su cho đến khi nó gần như đứt.
- […] , .Màng trong […] vì nó có thể giãn ra và nhường chỗ, nên vẫn không bị rách.
- , .Đầu tiên, kéo căng lớp da trên khung trống.