Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Nén, ép, làm gọnđộng từngoại động từ (transitive)To make smaller; to press or squeeze together, or to make something occupy a smaller space or volume.
- Tự co lại, được nénđộng từnội động từ (intransitive)To be pressed together or folded by compression into a more economic, easier format.
- Cô đọng, tóm tắtđộng từngoại động từ (transitive)To condense into a more economic, easier format.
- Băng chườm, gạc chườmdanh từA multiply folded piece of cloth, a pouch of ice, etc., used to apply to a patient's skin, cover the dressing of wounds, and placed with the aid of a bandage to apply pressure on an injury.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compressNguyên thể (infinitive)
- compressesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- compressedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- compressingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- compress sth (into sth)nén cái gì (thành cái gì)The hydrogen gas is then compressed into a liquid.Khí hydro sau đó được nén thành chất lỏng.
- compress (into sth)mím/nén (thành cái gì)Her lips compressed into a thin line.Môi cô ấy mím lại thành một đường mỏng.
- compress sthnén cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cold compress | Băng chườm lạnh | |
| compress a file | Nén tệp | |
| compress an image | Nén ảnh | |
| compress data | Nén dữ liệu | |
| compress video | Nén video | |
| hot compress | Băng chườm nóng | |
| compressive strengthdanh từ | danh từ | Thuộc tính của vật liệu liên quan đến khả năng chịu tải trọng nén |
| compressed airdanh từ | danh từ | Khí nén |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Rút gọn
- ngoại động từ (transitive)Rút gọn, cắt bớtTo abridge.
Ví dụ
- […] các sự kiện hàng thế kỷ […] được cô đọng trong phạm vi của một cuộc đời duy nhất
- , Mẫu mới của chúng tôi dễ dàng co lại, lý tưởng cho việc cất giữ và du lịch
- .Biểu đồ này cô đọng toàn bộ báo cáo kiểm toán thành một vài dòng trên một sơ đồ duy nhất.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc compressNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạicompressen
- từ tiếng Pháp cổcompresser
- từ tiếng Latinh muộncompressare“to press hard/together”
danh từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicompresse
- từ tiếng Latinh muộncompressare“to press hard/together”
- từ tiếng Latinhcompressus
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- pressđồng nghĩatrang trọng hơn, chỉ việc nén thể tích lại