Dịch

abbreviate

động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/əˈbɹiː.vi.eɪt/US/əˈbɹi.vi.eɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Làm cho ngắn hơn; rút ngắn (về thời gian); rút ngắn; rút ngắn bằng cách kết thúc sớm hơn dự địnhđộng từngoại động từ (transitive)To make shorter; to shorten (in time); to abridge; to shorten by ending sooner than planned.
  2. Rút gọn một từ hoặc cụm từ bằng cách rút gọn hoặc lược bỏ thành một dạng ngắn hơn, dễ nhận biết hơnđộng từngoại động từ (transitive)To reduce a word or phrase by means of contraction or omission to a shorter recognizable form.
  3. Ước lược, rút gọnđộng từngoại động từ (transitive)To reduce to lower terms, as a fraction.
  4. Tương đối ngắntính từHaving one part relatively shorter than another or than the ordinary type.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abbreviateNguyên thể (infinitive)
  2. abbreviatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. abbreviatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. abbreviatingPhân từ I (present participle)
  5. more abbreviateSo sánh hơn (comparative)
  6. most abbreviateSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • (be) abbreviated (to sth)(được) viết tắt (thành cái gì)the Jet Propulsion Laboratory (usually abbreviated to JPL)Phòng thí nghiệm Sức đẩy Phản lực (thường được viết tắt thành JPL)

Cụm từ (phrase)

abbreviated numberdanh từMột số có những số có ý nghĩa bị lược bỏ vượt quá một điểm nhất định để tính toán dễ dàng hơn; số được làm tròn

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Rút ngắn bằng cách lược bỏ các phần hoặc chi tiết
  1. ngoại động từ (transitive)To shorten by omitting parts or details.

Ví dụ

  • " " "", "" .
  • .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiabbreviaten
  2. từ tiếng Latinhabbreviātus

Cùng gốc (doublet)abridge

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiabbreviat“abbreviated”

Ngôn ngữ khác

AI