Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Làm cho ngắn hơn; rút ngắn (về thời gian); rút ngắn; rút ngắn bằng cách kết thúc sớm hơn dự địnhđộng từngoại động từ (transitive)To make shorter; to shorten (in time); to abridge; to shorten by ending sooner than planned.
- Rút gọn một từ hoặc cụm từ bằng cách rút gọn hoặc lược bỏ thành một dạng ngắn hơn, dễ nhận biết hơnđộng từngoại động từ (transitive)To reduce a word or phrase by means of contraction or omission to a shorter recognizable form.
- Ước lược, rút gọnđộng từngoại động từ (transitive)To reduce to lower terms, as a fraction.
- Tương đối ngắntính từHaving one part relatively shorter than another or than the ordinary type.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abbreviateNguyên thể (infinitive)
- abbreviatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- abbreviatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- abbreviatingPhân từ I (present participle)
- more abbreviateSo sánh hơn (comparative)
- most abbreviateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- (be) abbreviated (to sth)(được) viết tắt (thành cái gì)the Jet Propulsion Laboratory (usually abbreviated to JPL)Phòng thí nghiệm Sức đẩy Phản lực (thường được viết tắt thành JPL)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abbreviated numberdanh từ | danh từ | Một số có những số có ý nghĩa bị lược bỏ vượt quá một điểm nhất định để tính toán dễ dàng hơn; số được làm tròn |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Rút ngắn bằng cách lược bỏ các phần hoặc chi tiết
- ngoại động từ (transitive)To shorten by omitting parts or details.
Ví dụ
- " " "", "" .
- .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc abbreviateNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiabbreviat“abbreviated”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha