Dịch

abbreviation

B2danh từ (noun)
UK/əˌbɹiː.viˈeɪ.ʃən/US/əˌbɹi.viˈeɪ.ʃn̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự rút gọn, bản tóm tắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The result of shortening or reducing; abridgment.
  2. Viết tắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shortened or contracted form of a word or phrase used to represent the whole, using omission of letters, and sometimes substitution of letters, or duplication of initial letters to signify plurality, including signs such as +, =, @.
  3. Sự viết tắt, sự rút gọndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of abbreviating.
  4. Kí hiệu viết tắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A notation used in music score to denote a direction, as pp or mf.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abbreviationDạng gốc (base form)
  2. abbreviationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • abbreviation (of/for sth)tên viết tắt (của cái gì)

Cụm từ (phrase)

graphic abbreviationdanh từChữ viết tắt nhằm mục đích được đọc to đầy đủ như từ mà nó được viết tắt, trái ngược với việc đọc nó ở dạng viết tắt
syllabic abbreviationdanh từTừ viết tắt được hình thành từ các âm tiết, thường là những âm tiết đầu tiên của một số từ

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Vạch qua thân nốt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One or more dashes through the stem of a note, dividing it respectively into quavers, semiquavers, demisemiquavers, or hemidemisemiquavers.

Nguồn gốc (etymology)

abbreviate-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạiabbreviacioun
  2. từ tiếng Pháp trung đạiabréviation
  3. từ tiếng Latinh giáo hộiabbreviātiō

Ví dụ

  • .Hants là từ viết tắt của Hampshire.
  • ?Đây là từ viết tắt của cái gì?
  • ?GNP là từ viết tắt của từ nào?

AI