Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sự rút gọn, bản tóm tắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The result of shortening or reducing; abridgment.
- Viết tắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shortened or contracted form of a word or phrase used to represent the whole, using omission of letters, and sometimes substitution of letters, or duplication of initial letters to signify plurality, including signs such as +, =, @.
- Sự viết tắt, sự rút gọndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of abbreviating.
- Kí hiệu viết tắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A notation used in music score to denote a direction, as pp or mf.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abbreviationDạng gốc (base form)
- abbreviationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- abbreviation (of/for sth)tên viết tắt (của cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| graphic abbreviationdanh từ | danh từ | Chữ viết tắt nhằm mục đích được đọc to đầy đủ như từ mà nó được viết tắt, trái ngược với việc đọc nó ở dạng viết tắt |
| syllabic abbreviationdanh từ | danh từ | Từ viết tắt được hình thành từ các âm tiết, thường là những âm tiết đầu tiên của một số từ |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Vạch qua thân nốt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One or more dashes through the stem of a note, dividing it respectively into quavers, semiquavers, demisemiquavers, or hemidemisemiquavers.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc abbreviationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiabbreviacioun
- từ tiếng Pháp trung đạiabréviation
- từ tiếng Latinh giáo hộiabbreviātiō
Ví dụ
- .Hants là từ viết tắt của Hampshire.
- ?Đây là từ viết tắt của cái gì?
- ?GNP là từ viết tắt của từ nào?