Dịch

contraction

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/kənˈtɹakʃn̩/US/kənˈtɹækʃ(ə)n/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Sự gánh nợ, sự mắc nợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of incurring debt; also (generally), an act of acquiring something (generally negative).
  2. Sự nhiễm bệnh, sự mắc bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of contracting or becoming infected with a disease.
  3. Sự co vết thươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stage of wound healing during which the wound edges are gradually pulled together.
  4. Sự co cơ, cơn co tử cungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shortening of a muscle during its use; specifically, a strong and often painful shortening of the uterine muscles prior to or during childbirth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contractionDạng gốc (base form)
  2. contractionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

economic contractionSự suy thoái kinh tế
muscle contractionSự co cơ
uterine contractionCơn co tử cung
edge contractiondanh từThao tác được thực hiện trên một cạnh trong biểu đồ để xóa cạnh đó, thay thế các điểm cuối của nó bằng một đỉnh mới và thay thế các cạnh liên quan đến một trong hai điểm cuối bằng một cạnh liên quan đến đỉnh mới
wanna contractiondanh từDạng rút gọn (chẳng hạn như want to Wanna, hoặc going to going to) có thể có hoặc không tùy thuộc vào ý nghĩa của to
length contractiondanh từCơn co Lorentz-Fitzgerald
eccentric contractiondanh từSự căng của cơ khi nó được kéo dài
Lorentz contractiondanh từĐồng nghĩa với Lorentz-Fitzgerald contraction

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Sự suy thoái
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự suy thoái, sự thu hẹpA period of economic decline or negative growth.

Ví dụ

  • .Việc chúng ta gánh thêm nợ trong quý này đã làm giảm khả năng thu hút các nhà đầu tư.
  • sự nhiễm bệnh sốt rét
  • “” , () — , .Dù đôi khi người ngừng tim có thể được cứu sống bằng máy khử rung tim, thiết bị này thường được dùng nhất để chuyển các cơn co thắt mất đồng bộ của tim (rung tim) về nhịp xoang bình thường—tức là khử rung tim.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicontraccioun
  2. từ tiếng Pháp cổcontraction
  3. từ tiếng Latinhcontractiō“a drawing together, contraction; abridgement, shortening; dejection, despondency”

Ngôn ngữ khác

AI