Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Co lại, thu hẹp lạitính từkhông so sánh (not comparable)Getting smaller; drawing itself together into a smaller area.
- Sự co lại, sự thu hẹpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of something that contracts or shrinks; contraction.
- Việc làm theo hợp đồng, nhận thầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Work done on a contract basis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contractingDạng gốc (base form)
- contractingsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Co lại
- present participle and gerund of contract
Họ từ (word family)
cùng gốc contractingVí dụ
- Algeria's ?Có phải nền kinh tế của Algeria đang suy giảm không?
- Algeria's .Nền kinh tế của Algeria đang suy giảm.
- .