Dịch

contracting

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Co lại, thu hẹp lạitính từkhông so sánh (not comparable)Getting smaller; drawing itself together into a smaller area.
  2. Sự co lại, sự thu hẹpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of something that contracts or shrinks; contraction.
  3. Việc làm theo hợp đồng, nhận thầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Work done on a contract basis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contractingDạng gốc (base form)
  2. contractingsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Co lại
  1. present participle and gerund of contract

Ví dụ

  • Algeria's ?Có phải nền kinh tế của Algeria đang suy giảm không?
  • Algeria's .Nền kinh tế của Algeria đang suy giảm.
  • .

AI