contratante
C1giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/kontɾaˈtante/
Nghĩa chính
- Ký hợp đồng, cái mà ký hợp đồng hoặc thực hiện một thỏa thuậntính từcontracting, that which contracts or makes an agreement
- Người ký hợp đồng (một bên trong hợp đồng)danh từcontractee (a party to a contract)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contratanteDạng gốc (base form)
- contratantesGiống cái số nhiều (feminine plural)