Dịch

contratante

C1giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/kontɾaˈtante/

Nghĩa chính

  1. Ký hợp đồng, cái mà ký hợp đồng hoặc thực hiện một thỏa thuậntính từcontracting, that which contracts or makes an agreement
  2. Người ký hợp đồng (một bên trong hợp đồng)danh từcontractee (a party to a contract)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contratanteDạng gốc (base form)
  2. contratantesGiống cái số nhiều (feminine plural)

AI