contratación
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kontɾataˈθjon/
Nghĩa chính
- Việc tuyển dụng, sự ký hợp đồngdanh từcontracting, hiring
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contrataciónDạng gốc (base form)
- contratacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contratación de personal | Chưa có nghĩa | |
| contratación directa | Chưa có nghĩa | |
| contratación pública | Chưa có nghĩa | |
| contratación temporal | Chưa có nghĩa | |
| oferta de contratación | Chưa có nghĩa | |
| proceso de contratación | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Lệnh mới có các quy định để nhanh chóng quá trình tuyển dụng liên bang.
- .Việc tuyển dụng kỹ thuật viên rất khó.
Xuất hiện ở từ khác
- employmentTiếng Anhtương đương