Dịch

contratación

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kontɾataˈθjon/

Nghĩa chính

  1. Việc tuyển dụng, sự ký hợp đồngdanh từcontracting, hiring

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contrataciónDạng gốc (base form)
  2. contratacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

contratación de personalChưa có nghĩa
contratación directaChưa có nghĩa
contratación públicaChưa có nghĩa
contratación temporalChưa có nghĩa
oferta de contrataciónChưa có nghĩa
proceso de contrataciónChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Lệnh mới có các quy định để nhanh chóng quá trình tuyển dụng liên bang.
  • .Việc tuyển dụng kỹ thuật viên rất khó.

AI