Dịch

expansion

B2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Sự mở rộngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act, process, or instance of expanding.
  2. Phần mở rộng, khu nhà mới xây thêmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A new addition.
  3. Dạng rút gọn của expansion packdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of expansion pack.
  4. Sự tăng trưởng kinh tế, chu kỳ tăng trưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An increase in the market value of an economy over time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expansionDạng gốc (base form)
  2. expansionsSố nhiều (plural)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Khai triển
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rewriting of an expression as a longer but equivalent sum of terms.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

expand-sion

  1. mượn từ tiếng Phápexpansion
  2. từ tiếng Latinhexpānsiō

Ví dụ

  • .Doanh nghiệp có kế hoạch mở rộng.
  • .Văn phòng mới của tôi nằm ở khu mở rộng phía sau tòa nhà chính.
  • .Giai đoạn tăng trưởng kinh tế đang bước vào giai đoạn cuối.

AI