Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Sự mở rộngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act, process, or instance of expanding.
- Phần mở rộng, khu nhà mới xây thêmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A new addition.
- Dạng rút gọn của expansion packdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of expansion pack.
- Sự tăng trưởng kinh tế, chu kỳ tăng trưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An increase in the market value of an economy over time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- expansionDạng gốc (base form)
- expansionsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Khai triển
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rewriting of an expression as a longer but equivalent sum of terms.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc expansionNguồn gốc (etymology)
expand-sion
- mượn từ tiếng Phápexpansion
- từ tiếng Latinhexpānsiō
Ví dụ
- .Doanh nghiệp có kế hoạch mở rộng.
- .Văn phòng mới của tôi nằm ở khu mở rộng phía sau tòa nhà chính.
- .Giai đoạn tăng trưởng kinh tế đang bước vào giai đoạn cuối.