expansión
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/eɡspanˈsjon/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự mở rộng, sự lan rộngdanh từexpansion, expanse, spread (extending)
- Sự tăng trưởng, sự phát triểndanh từexpansion, growth, boom
- Sự mở rộng đô thị, sự đô thị hóadanh từsprawl, sprawling (urban)
- Sự mở rộng nhận thứcdanh từbroadening, expanding (of consciousness or awareness)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- expansiónDạng gốc (base form)
- expansionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vaso de expansión | Bể mở rộng | |
| tarjeta de expansión | Thẻ mở rộng | |
| módulo de expansión | Mô-đun mở rộng | |
| en expansión | Chưa có nghĩa | |
| expansión económica | Chưa có nghĩa | |
| frenar la expansión | Chưa có nghĩa | |
| plan de expansión | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bản mở rộng
- expansion pack
Xuất hiện ở từ khác
- crecimientođồng nghĩanhấn mạnh việc mở rộng quy mô hoặc diện tích
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy sẽ đẩy nhanh việc mở rộng mạng lưới điện.
- .Đã có một sự bùng nổ dân số mạnh mẽ trong những năm gần đây.
- , .Hôm qua, tôi đã xem một bộ phim tài liệu về sự bành trướng của Đế chế La Mã.