Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nằm dài, ngả ngốn, vắt vẻođộng từTo sit with the limbs spread out.
- Trải rộng, lan ra, mọc lan manđộng từTo spread out in a disorderly fashion; to straggle.
- Chống chân phòng thủđộng từTo scoot the legs backwards, so as to land on the upper back of an opponent attempting a takedown.
- Dáng nằm dài, tư thế ngả ngốndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ungainly sprawling posture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| urban sprawldanh từ | danh từ | Sự phát triển nhà ở không có kế hoạch, vô tổ chức, v.v. ở rìa thành phố |
| suburban sprawldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với urban sprawl |
| Tool sprawldanh từ | danh từ | Tình huống một công ty sử dụng quá nhiều ứng dụng khác nhau hoặc các công cụ kỹ thuật số khác, khiến công việc trở nên phức tạp và khó quản lý hơn |
| sprawling metropolis | Đại đô thị trải rộng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự mở rộng đô thị tự phát
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự mở rộng đô thị tự phát, sự lan rộng đô thịA straggling, haphazard growth, especially of housing on the edge of a city.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sprawlNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạispraulen
- từ tiếng Anh cổspreawlian“move convulsively”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*sper-“to strew”
Ví dụ
- , , .Có những chiếc gối trên sàn, vài chiếc ghế, và bốn hoặc năm sinh viên đang nằm ngả ngốn khắp nơi xem trận đấu bóng đá.
- Sandaza , Killie's .Bell nhoài người hết cỡ để cản phá cú sút của Sandaza đi chệch cột xa, nhưng chừng đó là chưa đủ để ngăn thất bại sân nhà đầu tiên trong mùa giải của Saints.
- .Anh sơ lược so sánh ưu nhược điểm của việc đáp ứng sự phát triển đó bằng phương pháp mở rộng đô thị thông thường và bằng cách hướng nó vào các cộng đồng vệ tinh ngoại ô với tính toàn vẹn được bảo toàn, và nghiêng hẳn về phương pháp sau.