Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sprawly
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
s
p
ɹ
ɔː
.
l
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Ngổn ngang
tính từ
sprawling.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sprawly
Dạng gốc
(base form)
sprawl
ier
So sánh hơn
(comparative)
sprawl
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
sprawl
+
-y
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
revuelto
Lộn xộn, bừa bãi, ngổn ngang
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sprawly
sprawl
Nằm dài, ngả ngốn, vắt vẻo
động từ, danh từ
sprawl
er
Ai đó hoặc cái gì đó trải dài; danh từ đặc vụ của sự ngổn ngang
danh từ
sprawl
ing
Trải rộng, lan rộng
tính từ, danh từ
sprawl
iness
Tính rộng rãi
danh từ
Ví dụ
a
big
sprawly
city
AI
1
Ngổn ngang
1
Ngổn ngang
1
Ngổn ngang