Dịch

revuelto

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/reˈbwelto/

Nghĩa chính

  1. Lộn xộn, bừa bãi, ngổn ngangtính từdisordered, mixed, in a mess
  2. Khuấy, ngoáy, báctính từscrambled (eggs)
  3. Náo động, bồn chồn, cuộn sóngtính từagitated
  4. Quá khứ phân từ của revolverđộng từpast participle of revolver

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. revueltoDạng gốc (base form)
  2. revueltasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. revueltosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. revueltaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

a río revuelto, ganancia de pescadoresViệc câu cá ở vùng nước gặp khó khăn là điều bình thường
huevo revueltoTrứng khuấy

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã làm hỗn loạn cả trời đất vì cuốn sách đó.
  • .Cuộc nổi dậy xảy ra chỉ trong một ngày.
  • , .Khi sông chảy hỗn loạn, ngư dân có lợi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lộn xộn
Khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI