Dịch

scrambled

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bò, trườntính từMixed, disordered, shuffled.
  2. Khuấy, ngoáytính từBeaten and cooked.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của scrambleđộng từsimple past and past participle of scramble

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scrambledDạng gốc (base form)
  2. more scrambledSo sánh hơn (comparative)
  3. most scrambledSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

scrambled eggdanh từMón ăn được làm bằng cách đánh và nấu trứng, đôi khi trộn với sữa và thường khuấy trong khi nấu
scrambled egg slime molddanh từFuligo septica, một loại nấm mốc plasmodial thuộc lớp Myxomycetes
scrambled eggsTrứng bác

Họ từ (word family)

cùng gốc scrambled

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Anh ấy luôn ăn trứng ốp la chứ không bao giờ ăn trứng khuấy.
  • .Anh ấy lồm cồm đứng dậy.
  • .Đầu óc tôi hoàn toàn rối bời.

AI