Nghĩa chính
- Bò, trườntính từMixed, disordered, shuffled.
- Khuấy, ngoáytính từBeaten and cooked.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scrambleđộng từsimple past and past participle of scramble
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scrambledDạng gốc (base form)
- more scrambledSo sánh hơn (comparative)
- most scrambledSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scrambled eggdanh từ | danh từ | Món ăn được làm bằng cách đánh và nấu trứng, đôi khi trộn với sữa và thường khuấy trong khi nấu |
| scrambled egg slime molddanh từ | danh từ | Fuligo septica, một loại nấm mốc plasmodial thuộc lớp Myxomycetes |
| scrambled eggs | Trứng bác |
Họ từ (word family)
cùng gốc scrambledNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Anh ấy luôn ăn trứng ốp la chứ không bao giờ ăn trứng khuấy.
- .Anh ấy lồm cồm đứng dậy.
- .Đầu óc tôi hoàn toàn rối bời.