Dịch

agitado

B2tính từ (adjective)
/axiˈtado/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kích động, khó chịutính từagitated, upset
  2. Bận rộntính từhectic
  3. Gồ ghề, gồ ghề (biển, nước)tính từrough, choppy (sea, waters)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agitadoDạng gốc (base form)
  2. agitadísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. agitadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. agitadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. agitadaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bận rộn
Gồ ghề

AI