Dịch

草

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: thảo
cǎo

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cỏgrass
  2. Rơm, rạstraw
  3. Bản thảomanuscript
  4. Bản nháp, bản phác thảodraft (of a document)

Lượng từ (measure word)棵撮株根

Chữ và bộ thủ (character, radical)

草
cǎothảo
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)9 nét
grass, straw, thatch, herbs

Cụm từ (phrase)

割草Cắt cỏ
杂草Cỏ dại
草地Bãi cỏ
草坪Thảm cỏ
野草Cỏ dại
除草Nhổ cỏ
草案Dự thảo, bản thảo
花草Hoa cỏ

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Cẩu thả
  1. Cẩu thả, qua loacareless

Ví dụ

  • ?Dâu tây đâu rồi?
  • 。Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ.
  • !Không được giẫm lên cỏ.

AI