草
HSK2
Hay gặpHán-Việt: thảo
cǎo
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cỏgrass
- Rơm, rạstraw
- Bản thảomanuscript
- Bản nháp, bản phác thảodraft (of a document)
Lượng từ (measure word)棵撮株根
Chữ và bộ thủ (character, radical)
草
cǎothảo
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)9 nét
grass, straw, thatch, herbsCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Cẩu thả
- Cẩu thả, qua loacareless
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Dâu tây đâu rồi?
- 。Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ.
- !Không được giẫm lên cỏ.
Xuất hiện ở từ khác
- 花dễ nhầmChỉ cỏ; cụm 花草 mới có nghĩa hoa cỏ.