Dịch

花草

Hán-Việt: hoa thảo
huā cǎo

Nghĩa chính

  1. Hoa cỏ

Chữ và bộ thủ (character, radical)

花
huāhoa
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)7 nét
flower; blossoms
草
cǎothảo
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)9 nét
grass, straw, thatch, herbs

AI