Dịch

draft

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/dɹɑːft/US/dɹæft/

Nghĩa chính

Thêm 33 nghĩa
  1. Gió lùa, luồng giódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A current of air, usually coming into a room or vehicle.
  2. Bia tươi, rượu thùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Liquid, especially beer or other alcohol, drawn from a cask or keg rather than a bottle or can.
  3. Soạn thảo, phác thảođộng từngoại động từ (transitive)To write a first version; to make a preliminary sketch.
  4. Tươi, rót từ thùngtính từkhông so sánh (not comparable)Referring to drinks on tap, in contrast to bottled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. draftNguyên thể (infinitive)
  2. draftsSố nhiều (plural)
  3. draftedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. draftingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • draft sthsoạn thảo cái gì
  • draft sb + adv./prep.điều động ai + adv./prep.
  • be drafted (into sth)bị gọi nhập ngũ (vào cái gì)They were drafted into the army.Họ bị gọi nhập ngũ vào quân đội.

33 nghĩa khác

Danh từ (noun) 22
Động từ (verb) 10
Tính từ (adjective) 1
Bản thảo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bản thảo, bản nhápA version of a written work (such as a book or paper) or drawing.

Ví dụ

  • .Ở đây có gió lùa.
  • 1767 1774 ; , , , .Từ năm 1767 đến năm 1774 không có loại rượu vang nhạt nào được đóng chai trừ khi dùng ngay lập tức; chỉ có các loại rượu vang rót từ thùng được phục vụ tại các quán rượu chính, và chất lượng thường rất tệ, không phải do mánh lới của người làm rượu mà do bảo quản kém.
  • Beeching's .Bản thảo báo cáo viết tay của Tiến sĩ Richard Beeching vẫn tồn tại trong Cơ quan Lưu trữ Quốc gia.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidraught
  2. từ tiếng Anh cổ*dreaht
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*drahti

AI