Dịch

sketch

B2TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈskɛt͡ʃ/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. phác thảo, ký họađộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make a brief, basic drawing without much detail.
  2. mô tả sơ lược, phác họađộng từB2ngoại động từ (transitive)To describe or outline briefly and with very few details.
  3. bản phác thảo, bức ký họadanh từB1A rapidly executed freehand drawing or rough plan.
  4. tiểu phẩm, bản tóm lượcdanh từB2A brief description, account, or short literary/humorous piece.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sketchNguyên thể (infinitive)
  2. sketchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sketchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sketchingPhân từ I (present participle)
  5. more sketchSo sánh hơn (comparative)
  6. most sketchSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sketch (sb/sth)phác họa ai/cái gì
  • sketch sth (out)phác thảo cái gì (ra)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 2
Tiểu phẩm âm nhạc
  1. Tiểu phẩm âm nhạc, khúc nhạc ngắnA brief musical composition or theme, especially for the piano.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lanschets
  2. mượn từ tiếng ĐứcSkizze
  3. từ tiếng Ýschizzo

Ví dụ

  • .Tôi thường phác họa bằng bút mực thay vì bút chì.
  • , .Anh ấy đã tóm lược lại vụ tai nạn, bám sát các sự việc đã diễn ra.
  • ; , , , .[…]. ; rake-handle .Orion từng bắn trúng một con thỏ; nhưng dù bị thương nặng nó vẫn lết về hang, và khi chui vào, mũi tên vướng vào miệng hang và bị tuột ra. […] Ikey, người thợ rèn, đã rèn cho chúng tôi một mũi giáo phỏng theo một bức phác thảo từ bức tranh một chiến binh Hy Lạp; và một cán cào được dùng làm cán giáo.

AI