Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- phác thảo, ký họađộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make a brief, basic drawing without much detail.
- mô tả sơ lược, phác họađộng từB2ngoại động từ (transitive)To describe or outline briefly and with very few details.
- bản phác thảo, bức ký họadanh từB1A rapidly executed freehand drawing or rough plan.
- tiểu phẩm, bản tóm lượcdanh từB2A brief description, account, or short literary/humorous piece.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sketchNguyên thể (infinitive)
- sketchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sketchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sketchingPhân từ I (present participle)
- more sketchSo sánh hơn (comparative)
- most sketchSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sketch (sb/sth)phác họa ai/cái gì
- sketch sth (out)phác thảo cái gì (ra)
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 2
Tiểu phẩm âm nhạc
- Tiểu phẩm âm nhạc, khúc nhạc ngắnA brief musical composition or theme, especially for the piano.
Xuất hiện ở từ khác
- drawdễ nhầm, đồng nghĩasketch = phác họa, nghĩa gần với draw (vẽ) nhưng thường chỉ bản nháp
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sketchNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lanschets
- mượn từ tiếng ĐứcSkizze
- từ tiếng Ýschizzo
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi thường phác họa bằng bút mực thay vì bút chì.
- , .Anh ấy đã tóm lược lại vụ tai nạn, bám sát các sự việc đã diễn ra.
- ; , , , .[…]. ; rake-handle .Orion từng bắn trúng một con thỏ; nhưng dù bị thương nặng nó vẫn lết về hang, và khi chui vào, mũi tên vướng vào miệng hang và bị tuột ra. […] Ikey, người thợ rèn, đã rèn cho chúng tôi một mũi giáo phỏng theo một bức phác thảo từ bức tranh một chiến binh Hy Lạp; và một cán cào được dùng làm cán giáo.