Dịch

sketchiness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự sơ sài; tính phác thảo, tính chất đại cương, tính dự thảo (đề cương, kế hoạch... )danh từkhông đếm được (uncountable)The property of being sketchy.

Nguồn gốc (etymology)

AI