Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sketchiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự sơ sài; tính phác thảo, tính chất đại cương, tính dự thảo (đề cương, kế hoạch... )
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being sketchy.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sketchiness
sketch
y
Sơ lược, sơ thảo
tính từ
sketch
Phác thảo, ký họa
danh từ, động từ, tính từ
sketchi
ly
Sơ sài, thô sơ, đại cương, không đầy đủ, thiếu tính chi tiết, thiếu tính hoàn hảo
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
sketchy
+
-ness
AI
1
Sự sơ sài
1
Sự sơ sài
1
Sự sơ sài