Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sơ lược, sơ thảotính từRoughly or hastily laid out; intended for later refinement.
- Sơ sài, thiếu chi tiếttính từNot thorough or detailed.
- Mang tính phác thảotính từResembling a comedy sketch, of sketch quality.
- Đáng ngờ, kém chất lượngtính từOf questionable or doubtful quality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sketchyDạng gốc (base form)
- sketchierSo sánh hơn (comparative)
- sketchiestSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc sketchy- sketchPhác thảo, ký họadanh từ, động từ, tính từ
- sketchilySơ sài, thô sơ, đại cương, không đầy đủ, thiếu tính chi tiết, thiếu tính hoàn hảotrạng từ
- sketchinessSự sơ sài; tính phác thảo, tính chất đại cương, tính dự thảo (đề cương, kế hoạch... )danh từ
- sketcherNgười vẽ phác; người phác thảo (kế hoạch... )danh từ
Từ liên quan (related word)
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Mập mờ
- Mập mờ, đáng ngờSuspected of taking part in illicit or dishonorable dealings.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bản thảo đầu tiên bao gồm một thiết kế sơ lược.
- , mortem , “ ” copyright's .Bellos và Montagu đưa ra một vài phương án thay thế sơ sài, chẳng hạn như bảo vệ hậu kỳ ngắn hơn hoặc hạn chế thâu tóm quyền lợi doanh nghiệp, đồng thời kêu gọi một cuộc tranh luận rộng rãi về tương lai của bản quyền.
- .Công việc sửa chữa tạm bợ trông có vẻ không bền.