Dịch

sketchy

C1tính từ (adjective)
US/ˈskɛt͡ʃi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sơ lược, sơ thảotính từRoughly or hastily laid out; intended for later refinement.
  2. Sơ sài, thiếu chi tiếttính từNot thorough or detailed.
  3. Mang tính phác thảotính từResembling a comedy sketch, of sketch quality.
  4. Đáng ngờ, kém chất lượngtính từOf questionable or doubtful quality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sketchyDạng gốc (base form)
  2. sketchierSo sánh hơn (comparative)
  3. sketchiestSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Mập mờ
  1. Mập mờ, đáng ngờSuspected of taking part in illicit or dishonorable dealings.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đáng ngờ
Mờ ám
Khác

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bản thảo đầu tiên bao gồm một thiết kế sơ lược.
  • , mortem , “ ” copyright's .Bellos và Montagu đưa ra một vài phương án thay thế sơ sài, chẳng hạn như bảo vệ hậu kỳ ngắn hơn hoặc hạn chế thâu tóm quyền lợi doanh nghiệp, đồng thời kêu gọi một cuộc tranh luận rộng rãi về tương lai của bản quyền.
  • .Công việc sửa chữa tạm bợ trông có vẻ không bền.

AI