Dịch

shady

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có bóng râmtính từAbounding in shades.
  2. Tỏa bóng mát, che bóng râmtính từCausing shade.
  3. Râm mát, rợp bóngtính từOverspread with shade; sheltered from the glare of light or sultry heat.
  4. Mờ ám, đáng ngờtính từNot trustworthy; disreputable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shadyDạng gốc (base form)
  2. shadierSo sánh hơn (comparative)
  3. shadiestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đểu
  1. Đểu, xấu tính, chơi bẩnMean, cruel.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Những tán cây tỏa bóng mát che phủ lên anh ấy.
  • ; , Bạn có thể có các phòng cho cả mùa hè lẫn mùa đông; râm mát cho mùa hè và ấm áp cho mùa đông.
  • , Cuộc đời tôi chẳng có chút ánh nắng nào, cách tôi làm ăn cũng mờ ám.

AI