Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có bóng râmtính từAbounding in shades.
- Tỏa bóng mát, che bóng râmtính từCausing shade.
- Râm mát, rợp bóngtính từOverspread with shade; sheltered from the glare of light or sultry heat.
- Mờ ám, đáng ngờtính từNot trustworthy; disreputable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đểu
- Đểu, xấu tính, chơi bẩnMean, cruel.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc shadyVí dụ
- .Những tán cây tỏa bóng mát che phủ lên anh ấy.
- ; , Bạn có thể có các phòng cho cả mùa hè lẫn mùa đông; râm mát cho mùa hè và ấm áp cho mùa đông.
- , Cuộc đời tôi chẳng có chút ánh nắng nào, cách tôi làm ăn cũng mờ ám.
Xuất hiện ở từ khác
- sketchđồng nghĩađồng nghĩa trong tiếng lóng, chỉ sự mờ ám