Dịch

dubious

B2tính từ (adjective)
UK/ˈd͡ʒuː.bi.əs/US/ˈdu.bi.əs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hoài nghitính từArousing doubt; questionable; open to suspicion.
  2. Nghi ngờ, do dự, phân vântính từIn disbelief; wavering, uncertain, or hesitating in opinion; inclined to doubt; undecided.
  3. Đáng ngờtính từGenerally considered imprecise or wrong, but not totally unplayable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dubiousDạng gốc (base form)
  2. more dubiousSo sánh hơn (comparative)
  3. most dubiousSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dubious (about sth)/(about doing sth)nghi ngờ (về cái gì)/(về việc làm gì)

Cụm từ (phrase)

dubious distinctionVinh dự đáng ngờ
dubious honordanh từVinh hạnh đáng ngờ
feel dubiousCảm thấy phân vân
highly dubiousRất đáng ngờ
remain dubiousVẫn còn hoài nghi
dubious honourChưa có nghĩa
dubious tiger mothChưa có nghĩa

Ví dụ

  • line's . , . , .Có vài lý do khiến tương lai của tuyến đường này hiện rất mông lung. Ngoại trừ Horsmonden, các nhà ga đều nằm ở những vị trí vô cùng bất tiện. Nguyên nhân chủ yếu là các ngôi làng vùng Wealden được xây trên các rặng đồi, và trên thực tế phần lớn ga vùng Wealden đều đặt sai vị trí.
  • , .Ban đầu cô ấy còn hoài nghi về kế hoạch của tôi, nhưng sau đó tôi đã thuyết phục được cô ấy hợp tác.
  • ánh sáng lờ mờ

AI