Dịch

doubtful

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nghi ngạitính từSubject to, or causing doubt.
  2. Hoài nghi, nghi ngờtính từExperiencing or showing doubt, skeptical.
  3. Chưa chắc chắn, bấp bênhtính từUndecided or of uncertain outcome.
  4. Người còn do dự, kẻ lưỡng lựdanh từA doubtful person or thing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doubtfulDạng gốc (base form)
  2. doubtfulsSố nhiều (plural)
  3. more doubtfulSo sánh hơn (comparative)
  4. doubtfullerSo sánh hơn (comparative)
  5. most doubtfulSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • doubtful (about sth/sb)không chắc về điều gì/cái gì/aiRose was doubtful about the whole idea.Rose không chắc về toàn bộ ý tưởng đó.
  • doubtful (about doing sth)không chắc về việc làm gìHe was doubtful about accepting extra work.Anh ấy không chắc về việc nhận thêm việc.
  • doubtful (if…)không chắc liệu…It's doubtful if this painting is a Picasso.Không chắc bức tranh này có phải tranh của Picasso không.
  • doubtful (that…)không chắc rằng…With her injuries it's doubtful that she'll ever walk again.Với vết thương của cô ấy, không chắc cô ấy sẽ đi lại được nữa.
  • doubtful (whether…)không chắc liệu…It's doubtful whether the car will last another year.Không chắc chiếc xe có thể dùng thêm một năm nữa.
  • doubtful (for sth)không đủ điều kiện cho việc gìHe is injured and is doubtful for the game tomorrow.Anh ấy bị thương và không đủ điều kiện tham gia trận đấu ngày mai.

Cụm từ (phrase)

extremely doubtfulCực kỳ khó xảy ra
feel doubtfulCảm thấy băn khoăn
highly doubtfulRất khó xảy ra
look doubtfulTrông có vẻ nghi ngờ
remain doubtfulVẫn còn hoài nghi
Doubtful Creekdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Kyogle, phía đông bắc New South Wales, Australia

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Khó xảy ra
  1. Khó xảy ra, ít khả năngImprobable or unlikely.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chưa chắc chắn
Đáng ngờ

Nguồn gốc (etymology)

doubt-ful

  1. từ tiếng Anh trung đạidoutfull

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Tuy nhiên, không phải quan điểm chủ đạo của giới chuyên gia mà chính quan điểm của một nhóm thiểu số, phần lớn có uy tín khá đáng ngờ trong ngành, mới là những điều được giới trí thức tiếp thu và lan truyền.
  • . , .Họ có danh sách những đảng viên Tự do và những cử tri còn do dự vẫn chưa đưa ra quyết định. Khi ngày bầu cử đến gần, toàn bộ lực lượng của tổ chức tập trung vào những người lưỡng lự chưa đổi ý này.
  • .Bằng chứng này không đáng tin cậy.

AI