Dịch

uncertain

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Không chắc chắntính từNot certain; unsure.
  2. Không chắc, chưa rõ ràng, đáng ngờtính từNot known for certain; questionable.
  3. Chưa quyết định, chưa ngã ngũtính từNot yet determined; undecided.
  4. Điều không chắc chắn, điều chưa biếtdanh từSomething uncertain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uncertainDạng gốc (base form)
  2. more uncertainSo sánh hơn (comparative)
  3. uncertainerSo sánh hơn (comparative)
  4. most uncertainSo sánh nhất (superlative)
  5. uncertainestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • uncertain (about/of sth)không chắc về điều gì

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Bấp bênh
  1. Bấp bênh, dễ thay đổiVariable and subject to change.

Ví dụ

  • .Thời tiết ngày mai chưa biết ra sao.
  • , .Nghĩ về những điều bất định giúp ta nhìn nhận rõ hơn về những điều chắc chắn, và điều này thường diễn ra trong khuôn khổ mà tương lai là điều bất định còn hiện tại là điều chắc chắn.
  • .Anh ấy không chắc chắn về tương lai của mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không chắc chắn
Không chắc
Chưa quyết định
Thất thường

Nguồn gốc (etymology)

un-certain

  1. từ tiếng Anh trung đạiuncerteyn

AI