Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Không xác địnhtính từWithout limit; forever, or until further notice; not definite.
- Mơ hồ, không rõ ràngtính từVague or unclear.
- Chưa quyết định, do dựtính từUndecided or uncertain.
- Từ phiếmdanh từA word or phrase that designates an unspecified or unidentified person or thing or group of persons or things.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indefiniteDạng gốc (base form)
- indefinitesSố nhiều (plural)
- more indefiniteSo sánh hơn (comparative)
- most indefiniteSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| indefinite articledanh từ | danh từ | Mạo từ bất định, mạo từ không xác định, mạo từ không hạn định |
| indefinite contract | Hợp đồng vô thời hạn | |
| indefinite leave | Nghỉ phép vô thời hạn | |
| indefinite period | Khoảng thời gian không xác định | |
| indefinite pronoundanh từ | danh từ | Đại từ bất định, đại từ không xác định |
| indefinite verbdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với abstract verb |
| present indefinitedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với simple present |
| indefinite integraldanh từ | danh từ | Tập hợp tất cả các hàm có đạo hàm là một hàm cho trước; tập hợp tất cả các nguyên hàm của một hàm số nhất định |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Bất định
- Being an integral without specified limits.
- Bất định, phiếm chỉDesignating an unspecified or unidentified person or thing or group of persons or things.
Xuất hiện ở từ khác
- giventrái nghĩaKhông được xác định rõ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chưa quyết định
Họ từ (word family)
cùng gốc indefiniteNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tài khoản của bạn sẽ bị đình chỉ trong một khoảng thời gian không xác định.
- .Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời mơ hồ mà chẳng ai thực sự hiểu.
- .Tôi vẫn chưa quyết định mình sẽ theo học ngành gì ở trường đại học.