Dịch

indefinite

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Không xác địnhtính từWithout limit; forever, or until further notice; not definite.
  2. Mơ hồ, không rõ ràngtính từVague or unclear.
  3. Chưa quyết định, do dựtính từUndecided or uncertain.
  4. Từ phiếmdanh từA word or phrase that designates an unspecified or unidentified person or thing or group of persons or things.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indefiniteDạng gốc (base form)
  2. indefinitesSố nhiều (plural)
  3. more indefiniteSo sánh hơn (comparative)
  4. most indefiniteSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

indefinite articledanh từMạo từ bất định, mạo từ không xác định, mạo từ không hạn định
indefinite contractHợp đồng vô thời hạn
indefinite leaveNghỉ phép vô thời hạn
indefinite periodKhoảng thời gian không xác định
indefinite pronoundanh từĐại từ bất định, đại từ không xác định
indefinite verbdanh từĐồng nghĩa với abstract verb
present indefinitedanh từĐồng nghĩa với simple present
indefinite integraldanh từTập hợp tất cả các hàm có đạo hàm là một hàm cho trước; tập hợp tất cả các nguyên hàm của một hàm số nhất định

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Bất định
  1. Being an integral without specified limits.
  2. Bất định, phiếm chỉDesignating an unspecified or unidentified person or thing or group of persons or things.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

in-definite

  1. từ tiếng Latinh muộnindēfīnītus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tài khoản của bạn sẽ bị đình chỉ trong một khoảng thời gian không xác định.
  • .Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời mơ hồ mà chẳng ai thực sự hiểu.
  • .Tôi vẫn chưa quyết định mình sẽ theo học ngành gì ở trường đại học.

AI