indeterminate
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Chưa được xác địnhtính từNot accurately determined or determinable.
- Không rõ ràngtính từImprecise or vague.
- Bất địnhtính từNot definitively or precisely determined, because of the presence of infinity or zero symbols used in any of several improper combinations.
- Ký hiệu bất địnhdanh từA symbol that resembles a variable or parameter but is used purely formally and neither signifies nor is ever assigned a particular value;
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indeterminateDạng gốc (base form)
- indeterminatesSố nhiều (plural)
- more indeterminateSo sánh hơn (comparative)
- most indeterminateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| indeterminate verbdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với abstract verb |
| indeterminate statedanh từ | danh từ | Dạng danh từ xuất hiện trong các ngôn ngữ Afroasiatic, khi danh từ không mang từ hạn định - nơi nó sẽ sử dụng trạng thái xác định - cũng như không chi phối danh từ - nơi nó sẽ sử dụng trạng thái cấu trúc |
| indeterminate imperfective | Chưa có nghĩa | |
| indeterminate form | Chưa có nghĩa | |
| indeterminate growth | Chưa có nghĩa | |
| indeterminate system | Chưa có nghĩa | |
| indeterminate equation | Chưa có nghĩa | |
| statically indeterminate | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 1
Vô hạn
- With no genetically defined end, and thus theoretically limitless.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không rõ ràng
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc indeterminateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , 1644 - .Cách Warmington bốn dặm về phía đông, sông Cherwell chảy vào Cropredy dưới một cây cầu từng là chiến trường của một trận chiến trong Nội chiến năm 1644 - với kết quả bất định không kém.
- án tù vô kỳ hạn
- .Đứa con của họ có giới tính chưa rõ ràng.