Dịch

undetermined

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chưa xác định, chưa quyết địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Not determined; not settled; not decided.
  2. Vô định, không giới hạntính từkhông so sánh (not comparable)Not limited; not defined; indeterminate.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • một người do dự
  • ngày tháng không rõ
  • Dan's .Nguyên nhân cái chết của Dan chính thức được phán quyết là chưa xác định.

AI