Dịch

given

A2giới từ (preposition)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. xét đến, căn cứ vàogiới từB1Used before a noun to mean that a factor is considered or taken into account.
  2. được coi là đúng, được giả sửtính từB1Assumed to be true for the current situation or argument.
  3. cụ thể, nhất địnhtính từB1Particular or specific, as in a given person, time, or case.
  4. đã định trước, cố định, đã thống nhấttính từB1Already fixed or arranged beforehand, especially an agreed time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. givenDạng gốc (base form)
  2. givensSố nhiều (plural)
  3. more givenSo sánh hơn (comparative)
  4. most givenSo sánh nhất (superlative)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Tiền đề
  1. Tiền đề, điều được coi là đúngA condition that is assumed to be true without further evaluation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có xu hướng

Nguồn gốc (etymology)

give-n

Ví dụ

  • , .Xét đến tình hình hiện tại, tôi không nghĩ điều đó khả thi.
  • , .Khi giải bài toán này, đừng quên đọc các giả thiết.
  • , ?Giả sử chúng ta có được các nguồn lực, chúng ta muốn đạt được điều gì?

AI