Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
giveness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động cho hoặc nhường; trình; nhượng bộ; trợ cấp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of giving or yielding; submission; concession; allowance.
Nguồn gốc
(etymology)
give
+
-ness
Ví dụ
What
position
if
any
do
these
theorists
take
on
the
giveness
of
the
self
?
Somehow
,
in
some
way
,
there
is
a
resistance
from
the
world
,
a
giveness
to
the
way
things
are
,
which
provides
some
friction
in
relation
to
our
beliefs
about
the
world
.
AI
1
Hành động cho hoặc nhường
1
Hành động cho hoặc nhường
1
Hành động cho hoặc nhường