Dịch

inclined

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cúi đầutính từAt an angle to the horizontal; slanted or sloped.
  2. Có xu hướng, thích, có khả năngtính từHaving a tendency, preference, likelihood, or disposition.
  3. Quá khứ của inclineđộng từsimple past and past participle of incline

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inclinedDạng gốc (base form)
  2. more inclinedSo sánh hơn (comparative)
  3. most inclinedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • inclined (to do sth)có xu hướng (làm gì), muốn (làm gì)
  • inclined to do sthcó khuynh hướng làm gì, dễ làm gì
  • inclined to agree, believe, think, etc.có vẻ đồng ý, tin, nghĩ, v.v

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 20 .Đường dốc lên máy bay nghiêng 20 độ.
  • .Cô ấy có xu hướng mất kiềm chế.
  • .Anh ấy có xu hướng lười biếng.

AI