Dịch

prone to

tính từ (adjective)
UK/ˈpɹəʊn tuː/US/ˈpɹoʊn tu/

Nghĩa chính

  1. Nghiêng về; có xu hướngtính từInclined to; having a tendency to.
  2. Có tiềm năngtính từHaving the potential to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prone toDạng gốc (base form)
  2. more prone toSo sánh hơn (comparative)
  3. most prone toSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đài Loan thường có nguy cơ xảy ra động đất.
  • .
  • .

AI