Nghĩa chính
- Nghiêng về; có xu hướngtính từInclined to; having a tendency to.
- Có tiềm năngtính từHaving the potential to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prone toDạng gốc (base form)
- more prone toSo sánh hơn (comparative)
- most prone toSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đài Loan thường có nguy cơ xảy ra động đất.
- .
- .