potencialmente
B2trạng từ (adverb)
/potenˌθjalˈmente/
Nghĩa chính
- Tiềm tàng, có tiềm năngtrạng từpotentially
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| potencialmente beneficioso | Có lợi tiềm tàng | |
| potencialmente peligroso | Nguy hiểm tiềm tàng | |
| potencialmente riesgoso | Có rủi ro tiềm tàng | |
| potencialmente viable | Khả thi tiềm tàng | |
| potencialmente dañino | Chưa có nghĩa | |
| potencialmente útil | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cá morena là những loài cá có thể nguy hiểm.
- .Chắc chắn là nó có thể nguy hiểm.
- .Chúng có thể khả thi.