Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Một phầntính từExisting as a part or portion; incomplete.
- Bán dừngtính từDescribing a property that holds only when an algorithm terminates.
- Đạo hàm riêngdanh từA partial derivative: a derivative with respect to one independent variable of a function in multiple variables while holding the other variables constant.
- Tính hồi quy riêngđộng từngoại động từ (transitive)To take the partial regression coefficient.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- partialNguyên thể (infinitive)
- partialsSố nhiều (plural)
- participle (US) partialed (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- partialledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- partialedPhân từ II (past participle)
- partiallingPhân từ I (present participle)
- partialingPhân từ I (present participle)
- more partialSo sánh hơn (comparative)
- most partialSo sánh nhất (superlative)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- partial to sb/sththích ai/cái gì
- partial (towards sb/sth)thiên vị (ai/cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
11 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 6
Thiên vị
- Thiên vị, thiên lệchBiased in favor of a person, side, or point of view, especially when dealing with a competition or dispute.
Ví dụ
- , .Cho đến nay, tôi mới chỉ chắp vá được một lời kể không đầy đủ về vụ việc.
- , .Thật dễ để chứng minh tính đúng đắn bán dừng, nhưng việc nó hoàn toàn đúng đắn thì không hiển nhiên.
- 17 , , người cha mẹ thiên vị
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc partialNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipartiall
- từ tiếng Pháp cổparcial“biased or particular”
- từ tiếng Latinh muộnpartiālis“of or pertaining to a part”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- entiretrái nghĩaChỉ một phần, không toàn bộ.
- fulltrái nghĩamột phần, không trọn vẹn
- globaltrái nghĩamột phần
- overalltrái nghĩachỉ một phần, trái ngược với toàn diện
- partdễ nhầmtính từ có nghĩa là thiên vị hoặc chỉ một phần, không phải là danh từ.
- particulardễ nhầmChỉ một phần; đây là nghĩa hiếm của 'particular', khác với nghĩa cụ thể thông thường.