Dịch

overall

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˌəʊ.vəˈɹɔːl/nguồnUS/ˌoʊ.vɚˈɔl/nguồn

Nghĩa chính

  1. nhìn chung, tổng thểtrạng từB2Generally; with everything considered.
  2. toàn diện, tổng thểtính từB2All‑encompassing; covering everything.
  3. áo liền quần, bộ đồ bảo hộdanh từB1thường dùng số nhiều (usually plural)A one‑piece protective garment worn over clothes, often with straps and pockets.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overallDạng gốc (base form)
  2. overallsSố nhiều (plural)
  3. more overallSo sánh hơn (comparative)
  4. most overallSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

overall costChi phí tổng thể
overall effectHiệu quả tổng thể
overall performanceHiệu suất tổng thể
overall pictureBức tranh toàn cảnh
overall resultKết quả tổng thể
overall strategyChiến lược tổng thể
overall for paintingÁo liền quần để sơn
wear an overallMặc áo liền quần

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

overall

  1. từ tiếng Anh trung đạioverall
  2. từ tiếng Anh cổofer eall

Ví dụ

  • $200.Chi phí tổng thể của công việc sẽ vào khoảng 200 đô la.
  • , .Nhìn chung, không có đủ bằng chứng để đưa ra kết luận rõ ràng.
  • giải pháp toàn bộ

AI