全面
HSK3
Hay gặpHán-Việt: toàn
quán miàn
Nghĩa chính
- toàn diện, bao phủ mọi mặt, tổng thểtính từcovering all aspects, parts, or areas rather than only part
Chữ và bộ thủ (character, radical)
全
quántoàn
Bộ: 入 · nhập (vào)6 nét
maintain, keep whole or intact面
miàn
Bộ: 面 · diện (mặt)9 nét
face; surface; plane; side, dimension; Kangxi radical 176Ví dụ
- ,。Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.
Xuất hiện ở từ khác
- generalTiếng Anhtương đương
- globalTiếng Anhtương đương
- inclusiveTiếng Anhtương đương
- 全kết hợp, đồng nghĩatoàn diện; đầy đủ
- 深入đồng nghĩabao quát nhiều mặt; nhấn mạnh tính đầy đủ hơn chiều sâu.
- 综合dễ nhầm, đồng nghĩaLà tính từ chỉ sự bao quát, không thiếu sót, không thể dùng như một động từ hành động như 综合.