Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- tổng số, tổngdanh từA2The amount you get when you add several numbers or amounts together.
- toàn bộ, tổngtính từB1Including everything or everyone; whole.
- hoàn toàn, tuyệt đốitính từB1Complete and absolute, with nothing missing or excepted.
- tính tổng, cộng lạiđộng từB1ngoại động từ (transitive)To add numbers or amounts together to find the overall sum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- totalNguyên thể (infinitive)
- totalsSố nhiều (plural)
- totaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- totalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- totallingPhân từ I (present participle)
- totalingPhân từ I (present participle)
- more totalSo sánh hơn (comparative)
- most totalSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- a total of sthtổng cộng là cái gìYou got 47 points on the written examination and 18 on the oral, making a total of 65.Bạn đạt 47 điểm bài viết và 18 điểm bài nói, tổng cộng là 65 điểm.
- in totaltổng cộngThe repairs came to over £500 in total.Chi phí sửa chữa tổng cộng là hơn 500 bảng.
- total sthtổng cộng là cái gì
- total sth/sb (up)tính tổng cái gì/ai
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 3
Toàn phần
- Defined on all possible inputs.
Ví dụ
- 30 .Có tổng cộng 30 hành khách trên xe buýt.
- 4, 5 6 15.Tổng của 4, 5 và 6 là 15.
- .Mỗi thành viên mang đến một ảnh hưởng âm nhạc độc đáo cho tổng thể âm thanh.
Xuất hiện ở từ khác
- addđồng nghĩaCộng lại để ra số tổng cộng.
- amountđồng nghĩa, dễ nhầmĐộng từ nói cộng các hạng để được một tổng.
- completeđồng nghĩatổng cộng, toàn bộ
- entiređồng nghĩaThường dùng cho số lượng tổng cộng hoặc mức độ tuyệt đối.
- numberđồng nghĩaDùng trực tiếp như ngoại động từ để chỉ tổng số.
- perfectđồng nghĩaNhấn mạnh vào tính toàn bộ, không có ngoại lệ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc totalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitotal
- từ tiếng Pháp cổtotal
- từ tiếng Latinh trung đạitōtālis