Dịch

total

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈtəʊ.tl̩/US/ˈtoʊ.tl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. tổng số, tổngdanh từA2The amount you get when you add several numbers or amounts together.
  2. toàn bộ, tổngtính từB1Including everything or everyone; whole.
  3. hoàn toàn, tuyệt đốitính từB1Complete and absolute, with nothing missing or excepted.
  4. tính tổng, cộng lạiđộng từB1ngoại động từ (transitive)To add numbers or amounts together to find the overall sum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. totalNguyên thể (infinitive)
  2. totalsSố nhiều (plural)
  3. totaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. totalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. totallingPhân từ I (present participle)
  6. totalingPhân từ I (present participle)
  7. more totalSo sánh hơn (comparative)
  8. most totalSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • a total of sthtổng cộng là cái gìYou got 47 points on the written examination and 18 on the oral, making a total of 65.Bạn đạt 47 điểm bài viết và 18 điểm bài nói, tổng cộng là 65 điểm.
  • in totaltổng cộngThe repairs came to over £500 in total.Chi phí sửa chữa tổng cộng là hơn 500 bảng.
  • total sthtổng cộng là cái gì
  • total sth/sb (up)tính tổng cái gì/ai

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 3
Toàn phần
  1. Defined on all possible inputs.

Ví dụ

  • 30 .Có tổng cộng 30 hành khách trên xe buýt.
  • 4, 5 6 15.Tổng của 4, 5 và 6 là 15.
  • .Mỗi thành viên mang đến một ảnh hưởng âm nhạc độc đáo cho tổng thể âm thanh.

AI