monta
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈmonta/
Nghĩa chính
- Cưỡidanh từriding
- Gắndanh từmounting
- Tổng cộngdanh từtotal, sum total
- Tầm quan trọngdanh từimportance
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- montaDạng gốc (base form)
- montasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de poca montatính từ | tính từ | Không quan trọng; thời gian nhỏ; picaune |
| tanto monta, monta tanto, Isabel como Fernandocụm từ | cụm từ | Không quan trọng mọi thứ theo thứ tự nào |
| ladrón de poca monta | Kẻ trộm vặt |