Dịch

monta

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈmonta/

Nghĩa chính

  1. Cưỡidanh từriding
  2. Gắndanh từmounting
  3. Tổng cộngdanh từtotal, sum total
  4. Tầm quan trọngdanh từimportance

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. montaDạng gốc (base form)
  2. montasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

de poca montatính từKhông quan trọng; thời gian nhỏ; picaune
tanto monta, monta tanto, Isabel como Fernandocụm từKhông quan trọng mọi thứ theo thứ tự nào
ladrón de poca montaKẻ trộm vặt

Ví dụ

AI