Dịch

montaje

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/monˈtaxe/

Nghĩa chính

  1. Sự lắp rápdanh từassembly
  2. Sự dàn dựng, sự sắp xếpdanh từarrangement, orchestration
  3. Sự dựng phim, kỹ thuật dựng phimdanh từmontage
  4. Sự biên tập, sự chỉnh sửadanh từediting

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. montajeDạng gốc (base form)
  2. montajesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hacer un montajeDựng phim
montaje de sonidoDựng âm thanh
montaje de videoDựng video
cadena de montajeDây chuyền lắp ráp
montaje de películaChưa có nghĩa
montaje fotográficoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy khăng khăng rằng mọi thứ đều là một montage.
  • .Anh ấy xây dựng chúng trên một dây chuyền lắp ráp.
  • ¿ ?Bạn không nhận ra rằng video này chỉ là một montage thô sơ sao?

AI