Dịch

assembly

B2TOEICdanh từ (noun)
Hay gặp
UK/əˈsɛmb.lɪ/US/əˈsɛmb.li/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. sự lắp ráp, lắp rápdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of putting together a set of pieces or elements to make something.
  2. cụm lắp ráp, bộ phận lắp rápdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of fitted parts that work together as a mechanism or device.
  3. cuộc họp, sự tụ họp, buổi tập trungdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of people gathered together in one place for a common purpose.
  4. quốc hội, hội đồng, nghị việndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A legislative body or parliament that makes laws.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assemblyDạng gốc (base form)
  2. assembliesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

assembly linedanh từDây chuyền lắp ráp
freedom of assemblydanh từTự do hội họp
general assemblydanh từĐại hội đồng
morning assemblyBuổi chào cờ buổi sáng
national assemblydanh từ riêngQuốc hội
school assemblyBuổi tập trung toàn trường
gearbox assemblyCụm hộp số
United Nations General Assemblydanh từ riêngĐại Hội đồng Liên Hợp Quốc

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Hiệu lệnh tập hợp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A beat of the drum or sound of the bugle as a signal to troops to assemble.

Ví dụ

  • cần tự lắp ráp một số bộ phận
  • , .Để thay ổ bi, trước tiên bạn phải tháo rời cụm hộp số.
  • .Đã có một cuộc tụ họp.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

assemble-y

  1. từ tiếng Anh trung đạiassemblee
  2. từ tiếng Anglo-Normanasemblee
  3. từ tiếng Pháp cổasemblee

AI