Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- sự lắp ráp, lắp rápdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of putting together a set of pieces or elements to make something.
- cụm lắp ráp, bộ phận lắp rápdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of fitted parts that work together as a mechanism or device.
- cuộc họp, sự tụ họp, buổi tập trungdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of people gathered together in one place for a common purpose.
- quốc hội, hội đồng, nghị việndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A legislative body or parliament that makes laws.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- assemblyDạng gốc (base form)
- assembliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| assembly linedanh từ | danh từ | Dây chuyền lắp ráp |
| freedom of assemblydanh từ | danh từ | Tự do hội họp |
| general assemblydanh từ | danh từ | Đại hội đồng |
| morning assembly | Buổi chào cờ buổi sáng | |
| national assemblydanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc hội |
| school assembly | Buổi tập trung toàn trường | |
| gearbox assembly | Cụm hộp số | |
| United Nations General Assemblydanh từ riêng | danh từ riêng | Đại Hội đồng Liên Hợp Quốc |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Hiệu lệnh tập hợp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A beat of the drum or sound of the bugle as a signal to troops to assemble.
Ví dụ
- cần tự lắp ráp một số bộ phận
- , .Để thay ổ bi, trước tiên bạn phải tháo rời cụm hộp số.
- .Đã có một cuộc tụ họp.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc assemblyNguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- houseđồng nghĩahội đồng, đại hội đồng
- meetingđồng nghĩamang tính trang trọng hơn, thường là tập hợp đông người
- parliamentdễ nhầm, đồng nghĩaAssembly có nghĩa rộng hơn, có thể chỉ bất kỳ cuộc họp nào, không nhất thiết là cơ quan lập pháp.
- 大会Tiếng Trungtương đương