Dịch

parliament

B2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. quốc hội, nghị việndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The legislative body of a country where elected representatives debate and make laws.
  2. kỳ họp quốc hội, phiên họpdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A specific session of a parliament, identified by an ordinal number or descriptor.
  3. khóa quốc hội, nhiệm kỳ quốc hộidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period between two consecutive elections, i.e., a parliamentary term.
  4. hội đồng, hội nghịdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A formal council summoned, especially by a monarch, to discuss important issues.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. parliamentDạng gốc (base form)
  2. parliamentsSố nhiều (plural)
  3. parly (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. Parly (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ và dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in Parliamenttrong Quốc hộiThe issue was debated in Parliament.Vấn đề được tranh luận trong Quốc hội.
  • before Parliamenttrước Quốc hộiThe plans are included in a bill currently before Parliament.Các kế hoạch nằm trong một dự luật hiện đang trước Quốc hội.

Cụm từ (phrase)

act of parliamentdanh từĐạo luật của quốc hội
dissolve parliamentGiải tán quốc hội
enter parliamentTham gia nghị viện
houses of parliamentdanh từ riêngTòa nhà quốc hội
hung parliamentdanh từNghị viện không đa số
member of parliamentdanh từNghị sĩ
fifth parliamentQuốc hội khóa V
first parliamentQuốc hội khóa I

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đàn chim
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đàn chim, bầy cúA gathering of birds, especially rooks or owls.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiparlement
  2. từ tiếng Anglo-Normanparliament
  3. từ tiếng Pháp cổparlement“discussion, meeting, negotiation; assembly, council”

Ví dụ

  • , Sarkozy's .Cuộc tranh cãi bắt đầu nảy sinh từ việc ai sẽ tranh cử quốc hội tại khu vực bầu cử cánh hữu giàu có ở tả ngạn Paris, nơi an toàn cho đảng UMP cầm quyền của Sarkozy.
  • [] , , , .[T] quân đội dưới sự chỉ huy của Lambert một lần nữa đẩy Nghị viện Rump ra khỏi cửa, và bắt đầu một chính phủ quân sự mới, thông qua một ủy ban gồm các sĩ quan, được gọi là Hội đồng An toàn.
  • scandal-filled .Khóa quốc hội này vướng vào nhiều bê bối hơn bất kỳ khóa nào khác trong lịch sử.

AI