Dịch

diet

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. chế độ ăn uống, khẩu phần ăndanh từA2The food and drink that a person or animal usually eats and drinks.
  2. chế độ ăn kiêngdanh từA2đếm được (countable)A special plan for eating that limits the types or amount of food you eat.
  3. ăn kiêng, ít calotính từA2không so sánh (not comparable)Containing less fat, salt, sugar, or calories than normal.
  4. ăn kiêngđộng từA2nội động từ (intransitive)To restrict one's food intake to lose weight or for health reasons.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dietNguyên thể (infinitive)
  2. dietsSố nhiều (plural)
  3. dietedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dietingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a dietăn kiêngI decided to go on a diet before my holiday.Tôi quyết định ăn kiêng trước kỳ nghỉ.
  • a diet of sthmột chế độ cái gì

Cụm từ (phrase)

balanced dietdanh từChế độ ăn cân bằng
be on a dietĐang ăn kiêng
crash dietdanh từChế độ ăn kiêng cấp tốc
go on a dietBắt đầu ăn kiêng
healthy dietChế độ ăn lành mạnh
strict dietChế độ ăn kiêng nghiêm ngặt
diet foodThực phẩm ăn kiêng
diet sodaNước ngọt ăn kiêng

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 3
Quốc hội
  1. Quốc hội, nghị việnA council or assembly of leaders; a formal deliberative assembly.

Ví dụ

  • .Chế độ ăn của gấu trúc khổng lồ chủ yếu bao gồm tre.
  • low-salt .Bác sĩ cho tôi ăn kiêng ít muối.
  • .Họ được trao quyền đại diện trong một số ủy ban quan trọng của quốc hội.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ăn kiêng

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidiet
  2. từ tiếng Pháp cổdiete
  3. từ tiếng Latinh trung đạidieta“regimen, regulation; assembly”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidiet
  2. từ tiếng Pháp cổdiete
  3. từ tiếng Latinh trung đạidiēta
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidieten
  2. từ tiếng Pháp cổdïeter
  3. từ tiếng Latinh trung đạidiētāre

AI