Dịch

dietetic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến chế độ ăn uốngtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to diet.
  2. Liên quan đến việc chuẩn bị thức ăn cho những người có chế độ ăn kiêng hạn chếtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the preparation of food for those on a restricted diet.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdiaeteticus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổδιαιτητικόςdiaitētikós

Ngôn ngữ khác

AI