Nghĩa chính
- Chế độ ăn kiêngdanh từA regulated diet that excludes or constrains certain types of food, especially for health reasons; also, a book or similar setting out such regulations.
- Khẩu phần ăn quy định, chế độ ăn quy địnhdanh từA prescribed meal plan setting out how the inhabitants of an institution (such as a prison, hospital etc.) should be fed, and on what foods.
- Thuộc chế độ ăn uống, ăn uốngtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a prescribed diet; (generally), relating to what a person or animal eats.
- Dùng làm thức ăn, làm thức ăntính từkhông so sánh (not comparable)Comprising a food source.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dietaryDạng gốc (base form)
- dietariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dietary advice | Lời khuyên ăn uống | |
| dietary fibredanh từ | danh từ | Chất xơ thực phẩm, chất xơ |
| dietary habits | Thói quen ăn uống | |
| dietary requirements | Yêu cầu ăn uống | |
| dietary supplementdanh từ | danh từ | Thực phẩm bổ sung |
| dietary fiber | Chất xơ trong thức ăn | |
| dietary staples | Lương thực chủ yếu | |
| dietary adviser | Cố vấn dinh dưỡng |
Xuất hiện ở từ khác
- dietdễ nhầmtính từ liên quan đến chế độ ăn uống (ví dụ: dietary fiber - chất xơ thực phẩm), không nhất thiết là ăn kiêng.
Họ từ (word family)
cùng gốc dietaryNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạidiētārium“book prescribing diet”
- từ tiếng Latinhdiaeta“diet”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Nhìn chung, củ dền, cà rốt và củ cải trắng đều có giá trị kích dục trong chế độ ăn kích thích ham muốn.
- “ , ?” “ , ,” .“Tôi có hiểu đúng là cậu ta đã xin thêm sau khi ăn hết phần ăn tối do khẩu phần quy định không?” “Đúng vậy, thưa ngài,” Bumble trả lời.
- , .Nếu quý khách có bất kỳ yêu cầu nào về chế độ ăn uống, vui lòng thông báo cho nhân viên nhà bếp.